Tổng hợp mức xử phạt các lỗi giao thông cơ bản theo Nghị định 100/2019

Lỗi Xe Máy Ô tô
Xi nhan Chuyển làn 100 – 200 400 – 600
Chuyển hướng 400 – 600 800 – 1000
Dùng điện thoạt, thiết bị âm thanh 600 – 1000
Dùng tay sử dụng điện thoại 1000 – 2000
Vượt đèn đỏ 600 – 1000 3000 – 5000
Sai làn 400 – 600 3000 – 5000
Đi không đúng chỉ dẫn Vạch kẻ đường 100 – 200 200 – 400
Đi ngược chiều 1000 – 2000 3000 – 5000
hoặc lùi trên cao tốc 16000 – 18000
Đi vào đường cấm 400 – 600 1000 – 2000
Gương chiếu hậu 100 – 200 300 – 400
Giấy phép lái xe Không mang 100 – 200 200 – 400
Không có 800 – 1200 4000 – 6000
Đăng ký lái xe Không mang 100 – 200 200 – 400
Không có 300 – 400 2000 – 3000
Bảo hiểm 100 – 200 200 – 400
Kiểm định Không mang 200 – 400
Không có 4000 – 6000
Không đội mũ bảo hiểm 200 -300
Dây an toàn 800 – 1000
Vượt phải 400 – 600 3000 – 5000
Dừng, đỗ Dừng 200 – 300 400 – 600
Đỗ 800 – 1000
Nồng độ cồn (ml/ l thở) 0 – 0.24 2000 – 3000

(Tước bằng 10 -12 tháng)

6000 – 8000

(Tước bằng 10 -12 tháng)

0.25 – 0.4 4000 – 5000

(Tước bằng 16 -18 tháng)

16000 – 18000

(Tước bằng 16 -18 tháng)

0.4 trở lên 6000 – 8000

(Tước bằng 22 -24 tháng)

30000 – 40000

(Tước bằng 22 – 24 tháng)

Tốc độ (km/h) Từ 5 đến dưới 10 200 – 300 800 – 1000
từ 10 đến 20 600 – 1000

(Tước bằng 01- 03 tháng)

3000 – 5000

(Tước bằng 01- 03 tháng)

từ 20 đến 35 4000 – 5000

(Tước bằng 02- 04 tháng)

6000 – 8000

(Tước bằng 02- 04 tháng)

trên 35 10000 – 12000

(Tước bằng 02- 04 tháng)